Thành phần Betadine
Tá dược: Glycerol, Nonoxynol 9, Disodium hydrogen phosphate (anhydrous), Citric acid (anhydrous), Sodium hydroxide, Potassium iodate, nước tinh khiết.
Công dụng (Chỉ định)
– BETADINE antiseptic solution để diệt mầm bệnh ở da, vết thương và niêm mạc.
– Sát khuẩn da và niêm mạc trước khi mổ.
– Ngăn ngừa nhiễm khuẩn vết thương sau khi phẫu thuật.
– Dự phòng nhiễm khuẩn khi bỏng, vết rách nát, vết mài mòn. Điều trị những trường hợp khác nhau về nhiễm khuẩn, vi rút, đơn bào, nấm ở da, như tinea, tưa miệng, chốc lở, herpes simplex, zona.
– Tiệt khuẩn tay để làm vệ sinh hoặc trước khi mổ.
– Để sát khuẩn và giúp vệ sinh cá nhân tốt hơn.
Thành phần
Tá dược: Glycerol, Nonoxynol 9, Disodium hydrogen phosphate (anhydrous), Citric acid (anhydrous), Sodium hydroxide, Potassium iodate, nước tinh khiết.
Công dụng (Chỉ định)
– BETADINE antiseptic solution để diệt mầm bệnh ở da, vết thương và niêm mạc.
– Sát khuẩn da và niêm mạc trước khi mổ.
– Ngăn ngừa nhiễm khuẩn vết thương sau khi phẫu thuật.
– Dự phòng nhiễm khuẩn khi bỏng, vết rách nát, vết mài mòn. Điều trị những trường hợp khác nhau về nhiễm khuẩn, vi rút, đơn bào, nấm ở da, như tinea, tưa miệng, chốc lở, herpes simplex, zona.
– Tiệt khuẩn tay để làm vệ sinh hoặc trước khi mổ.
– Để sát khuẩn và giúp vệ sinh cá nhân tốt hơn.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.