| Hoạt chất | Tên hoạt chất | Chỉ định | Hàm lượng |
|---|---|---|---|
| Insulin glargin | 3 ml dung dịch = 1 bơm tiêm | 300 đơn vị |
| Tá dược | Tên tá dược | Chỉ định | Hàm lượng |
|---|---|---|---|
| Kẽm oxit | 3 ml dung dịch = 1 bơm tiêm | + | |
| m-Cresol | 3 ml dung dịch = 1 bơm tiêm | + | |
| Glycerol | 3 ml dung dịch = 1 bơm tiêm | + | |
| Axit clohydric để điều chỉnh pH | 3 ml dung dịch = 1 bơm tiêm | + | |
| Natri hydroxit để điều chỉnh pH | 3 ml dung dịch = 1 bơm tiêm | + | |
| Nước pha tiêm | 3 ml dung dịch = 1 bơm tiêm | + |
Chỉ định sử dụng
- Bệnh tiểu đường (đái tháo đường)
Chống chỉ định Những trường hợp nào không nên sử dụng?
- Mẫn cảm với các thành phần của thuốc
Nhóm tuổi cần lưu ý
- Trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ dưới 2 tuổi: Không được sử dụng thuốc này.
Mang thai và cho con bú
- Mang thai: Theo kiến thức hiện tại, thuốc không gây ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển của thai nhi hoặc quá trình sinh nở.
- Cho con bú: Hiện tại không có bằng chứng nào cho thấy thuốc không thể sử dụng trong thời kỳ cho con bú.
Nếu bạn được chỉ định dùng thuốc mặc dù có chống chỉ định, hãy trao đổi với bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn. Lợi ích điều trị có thể cao hơn so với rủi ro mà việc sử dụng thuốc mang lại trong trường hợp có chống chỉ định.
Tác dụng phụ Những tác dụng phụ không mong muốn có thể xuất hiện?
- Hạ đường huyết
- Thay đổi mô mỡ dưới da tại vị trí tiêm
- Phản ứng tại vị trí tiêm
Nếu bạn cảm thấy có bất kỳ triệu chứng khó chịu hoặc thay đổi nào trong quá trình điều trị, hãy liên hệ với bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn.
Thông tin ở đây chủ yếu đề cập đến những tác dụng phụ xảy ra ở ít nhất 1 trên 1.000 bệnh nhân điều trị.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.