1. Thành phần của Celezmin-Nic
– Betamethason………………..0,25 mg
2. Công dụng của Celezmin-Nic
3. Liều lượng và cách dùng của Celezmin-Nic
– Trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên/lần, ngày 2-3 lần.
– Trẻ em 6-12 tudi: 1/2 viên/lần, ngày 2-3 lần
4. Chống chỉ định khi dùng Celezmin-Nic
5. Thận trọng khi dùng Celezmin-Nic
-Không uống rượu và các thuốc an thần khi dùng thuốc.
-Không vận hành xe, máy móc khi đang dùng thuốc
– Khi có bệnh phổi mạn tính, thở ngắn hoặc khó thở
– Người cao tuôi (trên 60 tuổi)
6. Sử dụng thuốc CELEZMIN cho phụ nữ có thai và cho con bú
7. Khả năng lái xe và vận hành máy móc
8. Tác dụng không mong muốn của CELEZMIN
Tác dụng an thần rất khác nhau từ ngủ gà nhẹ đến ngủ sâu, khô miệng, chóng mặt và gây kích thích xảy ra khi điều trị ngắt quãng. Tuy nhiên, hầu hết người bệnh chịu đựng được các phản ứng phụ khi điều trị liên tục, đặc biệt nếu tăng liều từ từ.
Thường gặp:
+ Hệ TKTW: Ngủ gà, an thần
+Tiêu hóa: Khô miệng
Hiếm gặp:
+ Tòan thân: Chóng mặt
+ Tiêu hóa: Buồn nôn
Nhận xét: Tác dụng phụ chống tiết acetylcholin trên thần kinh trung ương và tác dụng chống tiết acetylcholin ở người nhạy cảm (người bị bệnh glôcôm, phì đại tuyến tiền liệt và những tình trạng dễ nhạy cảm khác), có thể nghiêm trọng. Tần suất của các phản ứng này khó ước tính do thiếu thông tin.
-Betamethason: Các tác dụng không mong muốn của betamethason liên quan cả đến liều và thời gian điềutrị. Giống như các corticosteroid khác, các tác dụng không mong muốn bao gồm: các rối loạn về nước và điện giải, cơ xương, tiêu hóa, da, thần kinh, nội tiết, mắt, chuyển hóa và tâm thần.
Thường gặp:
+ Chuyển hóa: Mất kali, giữ natri, giữ nước
+ Nội tiết: Kinh nguyệt thất thường, phát triển hội chứng dạng Cushing, ức chế sự tăng trưởng của thai trong tử cung và của trẻ nhỏ, giảm dung nạp glucose, bộc lộ đái tháo đường tiềm ẩn, tăng nhu cầu insulin hoặc thuốc hạ đường huyết ở người đái tháo đường.
+ Cơ xương: Yếu cơ, mất khối lượng cơ, loãng xương, teo da và dưới da, áp xe vô
khuân.
° Ít gặp:
+ Tam than: Sang khodi, thay đổi tâm trạng, trầm cảm nặng, mất ngủ
+ Mắt: Glocom, đục thể thủy tinh
+ Tiêu hóa: Loét dạ dày và có thê sau đó bi thủng và chảy máu, viêm tụy, trướng bụng, viêm loét thực quản.
° Hiếm gặp
+ Da: Viêm da dị ứng, mày đay, phù thần kinh mạch
+ Thần kinh: Tăng áp lực nội sọ lành tính
+ Khác: Các phảnứng dạng phản vệ hoặc quá mẫn vàgiảm huyết áp hoặc tương tự sốc.
THÔNG BÁO CHO BÁC SĨ NHỮNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUÓN GẶP PHẢI KHI SỬ DỤNG THUỐC




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.