<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	xmlns:media="http://search.yahoo.com/mrss/" >

<channel>
	<title>Teicoplanin 400mg &#8211; Baobaopharma</title>
	<atom:link href="https://baobaopharma.com/tu-khoa/teicoplanin-400mg/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://baobaopharma.com</link>
	<description>Dược Phẩm Bảo Bảo</description>
	<lastBuildDate>Tue, 06 Oct 2026 01:08:42 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	

<image>
	<url>https://baobaopharma.com/wp-content/uploads/2024/10/cropped-logo-32x32.jpg</url>
	<title>Teicoplanin 400mg &#8211; Baobaopharma</title>
	<link>https://baobaopharma.com</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>TEIKOPOL 400mg I.M./I.V. Teicoplanin – Điều trị nhiễm khuẩn (hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi)</title>
		<link>https://baobaopharma.com/san-pham/teikopol-400mg-i-m-i-v-teicoplanin/</link>
					<comments>https://baobaopharma.com/san-pham/teikopol-400mg-i-m-i-v-teicoplanin/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhân Viên Bảo Bảo]]></dc:creator>
		<pubDate>Tue, 06 Oct 2026 01:08:40 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://baobaopharma.com/?post_type=product&#038;p=83140</guid>

					<description><![CDATA[<div>
<div data-turn-id-container="request-WEB:a8b5d66f-6ae0-40ef-ac6b-323213604635-0" data-is-intersecting="true">
<section dir="auto" data-turn-id="request-WEB:a8b5d66f-6ae0-40ef-ac6b-323213604635-0" data-turn-id-container="request-WEB:a8b5d66f-6ae0-40ef-ac6b-323213604635-0" data-testid="conversation-turn-2" data-turn="assistant">
<div>
<div data-conversation-screenshot-content="">
<div>
<div dir="auto" tabindex="0" data-message-author-role="assistant" data-message-id="d1f0d33f-29d0-4833-8301-43344afff17b" data-message-model-slug="gpt-5-5" data-turn-start-message="true">
<div>
<div>
<p data-start="0" data-end="948" data-is-last-node="" data-is-only-node="">Teikopol 400mg là thuốc kháng sinh kê đơn chứa hoạt chất teicoplanin, được sử dụng trong điều trị nhiều bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gram dương gây ra. Thuốc thường được chỉ định trong các trường hợp nhiễm khuẩn nặng như nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm khuẩn xương khớp, nhiễm khuẩn huyết hoặc viêm nội tâm mạc.  Sản phẩm được bào chế dưới dạng bột pha tiêm, thường được sử dụng trong bệnh viện hoặc theo chỉ định và giám sát chặt chẽ của bác sĩ. Nhờ phổ tác dụng chuyên biệt và thời gian bán thải kéo dài, Teikopol 400mg là một trong những lựa chọn quan trọng trong điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nghiêm trọng, góp phần nâng cao hiệu quả điều trị và giảm nguy cơ biến chứng do vi khuẩn gây ra.</p>
</div>
</div>
</div>
</div>
</div>
</div>
</section>
</div>
</div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://baobaopharma.com/san-pham/teikopol-400mg-i-m-i-v-teicoplanin/">TEIKOPOL 400mg I.M./I.V. Teicoplanin – Điều trị nhiễm khuẩn (hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi)</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://baobaopharma.com">Baobaopharma</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>TEIKOPOL 400mg</strong> chứa hoạt chất <strong>Teicoplanin</strong>, được sản xuất bởi <strong>Polifarma İlaç San. ve Tic. A.Ş. (Thổ Nhĩ Kỳ)</strong>. Sản phẩm có dạng bột đông khô pha dung dịch tiêm, dùng theo đường <strong>tiêm bắp (I.M.) hoặc tiêm tĩnh mạch (I.V.)</strong>. Mỗi hộp gồm <strong>1 lọ Teicoplanin 400mg và 1 ống dung môi</strong>. <a href="https://www.polifarma.com.tr/urunler3/teikopol-400-mg-i-m-i-v-enjeksiyonluk-cozelti-hazirlamak-icin-toz-ve-cozucu?utm_source=chatgpt.com" rel="nofollow noopener" target="_blank">Polifarma</a></p>
<h3>1. Thông tin sản phẩm TEIKOPOL 400mg</h3>
<ul>
<li><strong>Tên sản phẩm:</strong> TEIKOPOL 400mg</li>
<li><strong>Hoạt chất:</strong> Teicoplanin</li>
<li><strong>Hàm lượng:</strong> 400mg</li>
<li><strong>Dạng bào chế:</strong> Bột đông khô pha dung dịch tiêm</li>
<li><strong>Đường dùng:</strong> I.M./I.V.</li>
<li><strong>Quy cách:</strong> 1 lọ bột + 1 ống dung môi</li>
<li><strong>Nhà sản xuất:</strong> Polifarma İlaç San. ve Tic. A.Ş.</li>
<li><strong>Nước sản xuất:</strong> Thổ Nhĩ Kỳ</li>
<li><strong>Nhóm thuốc:</strong> Kháng sinh glycopeptide</li>
<li><strong>Mã ATC của teicoplanin:</strong> J01XA02 <a href="https://www.medicines.org.uk/emc/product/101957/smpc?utm_source=chatgpt.com" rel="nofollow noopener" target="_blank">Medicines.org.uk</a></li>
</ul>
<h3>2. TEIKOPOL 400mg có tác dụng gì?</h3>
<p>Teicoplanin là kháng sinh có tác dụng chủ yếu trên <strong>vi khuẩn Gram dương</strong>. Thuốc được sử dụng trong điều trị một số nhiễm khuẩn nghiêm trọng khi có chỉ định phù hợp.</p>
<p>Các tình trạng nhiễm khuẩn có thể được điều trị bằng teicoplanin bao gồm:</p>
<ul>
<li>Nhiễm khuẩn da và mô mềm phức tạp.</li>
<li>Nhiễm khuẩn xương và khớp.</li>
<li>Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện hoặc cộng đồng.</li>
<li>Nhiễm khuẩn đường tiết niệu phức tạp.</li>
<li>Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn.</li>
<li>Viêm phúc mạc liên quan đến thẩm phân phúc mạc liên tục.</li>
<li>Nhiễm khuẩn huyết liên quan đến các nhiễm khuẩn nêu trên.</li>
</ul>
<p>Việc lựa chọn teicoplanin cần dựa trên tác nhân gây bệnh, mức độ nhiễm khuẩn và hướng dẫn sử dụng kháng sinh phù hợp. <a href="https://www.medicines.org.uk/emc/product/101957/smpc?utm_source=chatgpt.com" rel="nofollow noopener" target="_blank">Medicines.org.uk</a></p>
<h3>3. Cách dùng và liều dùng TEIKOPOL 400mg</h3>
<p>TEIKOPOL 400mg là <strong>thuốc tiêm kê đơn</strong>, cần được nhân viên y tế pha và sử dụng theo chỉ định.</p>
<p>Liều teicoplanin không áp dụng cố định cho mọi người bệnh mà được xác định dựa trên <strong>cân nặng, loại và mức độ nhiễm khuẩn, đáp ứng điều trị và chức năng thận</strong>. Trong một số trường hợp, bác sĩ có thể yêu cầu theo dõi nồng độ teicoplanin trong máu để điều chỉnh liều. <a href="https://www.medicines.org.uk/emc/product/101957/smpc?utm_source=chatgpt.com" rel="nofollow noopener" target="_blank">Medicines.org.uk</a></p>
<p>Teicoplanin có thể được sử dụng bằng đường tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp. Không tự ý pha thuốc, thay đổi liều hoặc thời gian điều trị khi chưa có hướng dẫn của bác sĩ.</p>
<h3>4. Lưu ý khi sử dụng</h3>
<p>Người bệnh cần thông báo cho bác sĩ nếu từng bị dị ứng với <strong>teicoplanin hoặc vancomycin</strong>. Teicoplanin có thể gây phản ứng quá mẫn nghiêm trọng trong một số trường hợp.</p>
<p>Trong quá trình điều trị, bác sĩ có thể theo dõi chức năng thận, công thức máu và các dấu hiệu bất thường tùy tình trạng người bệnh. Đặc biệt cần thận trọng ở người có suy giảm chức năng thận hoặc đang sử dụng đồng thời những thuốc có nguy cơ gây độc cho thận. <a href="https://www.medicines.org.uk/emc/product/101957/smpc?utm_source=chatgpt.com" rel="nofollow noopener" target="_blank">Medicines.org.uk</a></p>
<p><strong>TEIKOPOL 400mg không nên tự ý sử dụng tại nhà.</strong> Đây là thuốc kháng sinh dạng tiêm, việc sử dụng cần có chỉ định và theo dõi của bác sĩ hoặc nhân viên y tế.</p>
<h3>Mua TEIKOPOL 400mg ở đâu?</h3>
<p><strong>Baobao Pharma</strong> cung cấp TEIKOPOL 400mg Teicoplanin dành cho khách hàng có nhu cầu tìm mua thuốc. Sản phẩm cần được sử dụng theo đúng chỉ định của bác sĩ và hướng dẫn chuyên môn.</p>
<p>Quý khách cần kiểm tra <strong>hàm lượng, quy cách, nguồn gốc và tình trạng hàng</strong> trước khi đặt mua. Để được hỗ trợ về sản phẩm và <strong>mua ở Baobaopharma</strong>, vui lòng liên hệ Baobao Pharma để được tư vấn.</p>
<p><strong>Lưu ý:</strong> Nội dung trên nhằm cung cấp thông tin tham khảo về sản phẩm, không thay thế chẩn đoán hoặc chỉ định điều trị của bác sĩ.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://baobaopharma.com/san-pham/teikopol-400mg-i-m-i-v-teicoplanin/">TEIKOPOL 400mg I.M./I.V. Teicoplanin – Điều trị nhiễm khuẩn (hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi)</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://baobaopharma.com">Baobaopharma</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://baobaopharma.com/san-pham/teikopol-400mg-i-m-i-v-teicoplanin/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Fyranco 400mg (Teicoplanin  400 mg) &#8211; Thuốc điều trị bệnh nhiễm khuẩn của Hy Lạp (Hộp 1 lọ bột khô và 1 ống dung môi 3ml)</title>
		<link>https://baobaopharma.com/san-pham/fyranco-400mg-teicoplanin-400/</link>
					<comments>https://baobaopharma.com/san-pham/fyranco-400mg-teicoplanin-400/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 09 Nov 2023 06:38:56 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://baobaopharma.com/?post_type=product&#038;p=2870</guid>

					<description><![CDATA[<h2 id="cong-dung-chi-dinh-cua-fyranco-400mg" dir="ltr">Fyranco Là thuốc điều trị bệnh nhiễm khuẩn ở đường hô hấp, xương khớp, da và mô mềm, đường tiết niệu, nhiễm trùng máu, viêm màng tim. Thuốc được bào chế dạng bột đông khô pha tiêm, dùng cho cả người lớn và trẻ em.</h2>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://baobaopharma.com/san-pham/fyranco-400mg-teicoplanin-400/">Fyranco 400mg (Teicoplanin  400 mg) &#8211; Thuốc điều trị bệnh nhiễm khuẩn của Hy Lạp (Hộp 1 lọ bột khô và 1 ống dung môi 3ml)</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://baobaopharma.com">Baobaopharma</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 id="thanh-phan-cua-thuoc-fyranco-400mg" dir="ltr">Thành phần của thuốc <a href="https://baobaopharma.com/san-pham/fyranco-400mg-teicoplanin-400-mg-thuoc-dieu-tri-benh-nhiem-khuan-cua-hy-lap-hop-1-lo-va-1-ong-dung-moi-3ml/">Fyranco</a> 400mg</h2>
<ul>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Thành phần chính: Teicoplanin  400 mg.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Tá dược khác: Natri Clorid, Natri Hydroxid.</p>
</li>
</ul>
<h2 id="dang-bao-che" dir="ltr">Dạng bào chế</h2>
<ul>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Bột đông khô và dung môi để pha tiêm hoặc tiêm truyền.</p>
</li>
</ul>
<h2 id="cong-dung-chi-dinh-cua-fyranco-400mg" dir="ltr">Công dụng &#8211; chỉ định của Fyranco 400mg</h2>
<ul>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Fyranco dùng trong điều trị nhiễm khuẩn Gram dương từ trung bình đến nặng và trong điều trị nhiễm khuẩn Gram dương toàn thân ở bệnh nhân dị ứng với Penicillin:</p>
<ul>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Nhiễm khuẩn tim (viêm màng trong tim).</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Nhiễm khuẩn xương và khớp (viêm tủy xương).</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Nhiễm khuẩn đường hô hấp.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Nhiễm khuẩn da và phần mềm.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Nhiễm khuẩn đường niệu.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Viêm phúc mạc do Staphylococcal do thẩm phân phúc mạc liên tục.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Nhiễm trùng huyết bệnh viện, hội chứng nhiễm khuẩn.</p>
</li>
</ul>
</li>
</ul>
<h2 id="chong-chi-dinh-cua-fyranco-400mg" dir="ltr">Chống chỉ định của Fyranco 400mg</h2>
<ul>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Có tiền sử quá mẫn với Teicoplanin.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Phụ nữ có thai và cho con bú.</p>
</li>
</ul>
<h2 id="cach-dung-lieu-dung-fyranco-400mg" dir="ltr">Cách dùng &#8211; Liều dùng Fyranco 400mg</h2>
<ul>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Cách dùng: Fyranco được sử dụng qua đường tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Liều dùng:</p>
<ul>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Người lớn:</p>
<ul>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Nhiễm khuẩn Gram dương nặng: Liều khởi đầu: 400 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ cho 3 liều; sau đó, dùng liều duy trì 400 mg tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp mỗi ngày.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Nhiễm khuẩn gram dương trung bình: Liều khởi đầu: liều đơn 400 mg tiêm tĩnh mạch vào ngày đầu tiên; sau đó, liều duy trì là 200 mg tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp mỗi ngày.</p>
</li>
</ul>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Trẻ em:</p>
<ul>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Nhiễm khuẩn trung bình: Tiêm tĩnh mạch 10 mg/ kg mỗi 12 giờ đối với 3 liều đầu tiên: sau đó nên dùng liều 6 mg/ kg tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp mỗi ngày.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Nhiễm khuẩn nặng và bệnh nhân giảm bạch cầu: Tiêm tĩnh mạch 10 mg/ kg mỗi 12 giờ cho 3 liều đầu tiên. Sau đó 10 mg/ kg mỗi ngày.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Chế độ liều khuyến cáo cho trẻ sơ sinh là liều đơn 16 mg/ kg tiêm tĩnh mạch vào ngày điều trị đầu tiên, sau đó duy trì liều 8 mg/ kg.</p>
</li>
</ul>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Bệnh nhân suy thận:</p>
<ul>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Liều phải được điều chỉnh để đạt được nồng độ trong huyết thanh không ít hơn 10 mg/ ml.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Suy thận nhẹ: Giảm một nửa hoặc dùng liều khởi đầu trong mỗi 2 ngày. hoặc dùng 1/2 liều này mỗi ngày.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Suy thận nặng: Phải giảm còn 1/3 liều bình thường, hoặc dùng liều khởi đầu trong mỗi 3 ngày, hoặc dùng 1/3 liều mỗi ngày.</p>
</li>
</ul>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Bệnh nhân phải thẩm phân phúc mạc liên tục:</p>
<ul>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Sau khi tiêm tĩnh mạch liều khởi đầu 400 mg đơn liều, liều khuyến cáo là 20 mg/ l cho mỗi túi dịch thẩm phân trong tuần đầu tiên; 20 mg/I đối với những túi tiếp theo vào tuần thứ hai và  với túi dùng vào ban đêm trong tuần thứ ba.</p>
</li>
</ul>
</li>
</ul>
</li>
</ul>
<h2 id="luu-y-khi-su-dung-fyranco-400mg" dir="ltr">Lưu ý khi sử dụng Fyranco 400mg</h2>
<ul>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Can thận trọng khi dùng thuốc trên bệnh nhân cò tiền sử mẫn cảm với Vancomycin vi cd thẻ xảy ra quá mẫn chéo. Tuy nhiên, bệnh nhân có tiền sử bị “hội chứng Red man” xuất hiện khi dùng Vancomycin thì không chống chỉ định với Teicoplanin.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Đã có báo cáo về các trường hợp giảm lượng tiêu câu khi dùng Teicoplanin, cũng như rối loạn về thính giác, gan và thận.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Các nghiên cứu về huyết học định kỳ và kiểm tra chức năng thính giác, gan và thận phải được tiến hành trong quá trình điều trị, đặc biệt là trên bệnh nhân suy thận, bệnh nhân điều trị kéo đài, bệnh nhân đang dàng các thuốc khác có thể gây độc thính giác hoặc thận.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Sử dụng teicoplanin kéo dài có thể gây ra phát triển quá mức các vi khuẩn không nhạy cảm. Đánh giá lại tình trạng bệnh nhân là cần thiết. Nếu bội nhiễm xảy ra trong qua trinh điều trị, có thể được tiến hành những biện pháp phù hợp.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Teicoplanin không được tiêm vào tủy sống.</p>
</li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://baobaopharma.com/san-pham/fyranco-400mg-teicoplanin-400/">Fyranco 400mg (Teicoplanin  400 mg) &#8211; Thuốc điều trị bệnh nhiễm khuẩn của Hy Lạp (Hộp 1 lọ bột khô và 1 ống dung môi 3ml)</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://baobaopharma.com">Baobaopharma</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://baobaopharma.com/san-pham/fyranco-400mg-teicoplanin-400/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
