<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	xmlns:media="http://search.yahoo.com/mrss/" >

<channel>
	<title>sulbactam &#8211; Baobaopharma</title>
	<atom:link href="https://baobaopharma.com/tu-khoa/sulbactam/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://baobaopharma.com</link>
	<description>Dược Phẩm Bảo Bảo</description>
	<lastBuildDate>Mon, 14 Sep 2026 03:32:14 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	

<image>
	<url>https://baobaopharma.com/wp-content/uploads/2024/10/cropped-logo-32x32.jpg</url>
	<title>sulbactam &#8211; Baobaopharma</title>
	<link>https://baobaopharma.com</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>PRAZONE-S CEFOPERAZONE &#038; SULBACTAM 2.0g &#8211; Điều trị bệnh do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra basultam (date 12/2026)</title>
		<link>https://baobaopharma.com/san-pham/thuoc-prazone-s-2-0g/</link>
					<comments>https://baobaopharma.com/san-pham/thuoc-prazone-s-2-0g/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 28 Jan 2024 15:56:35 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://baobaopharma.com/?post_type=product&#038;p=4033</guid>

					<description><![CDATA[<p><a href="https://baobaopharma.com/san-pham/thuoc-prazone-s-2-0g-dieu-tri-benh-do-cac-vi-khuan-nhay-cam-gay-ra/">PRAZONE-S</a> CEFOPERAZONE &#38; SULBACTAM 2.0g - - Điều trị bệnh do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra ở các vị trí như đường hô hấp, da, cấu trúc da, xương, ổ khớp.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://baobaopharma.com/san-pham/thuoc-prazone-s-2-0g/">PRAZONE-S CEFOPERAZONE &#038; SULBACTAM 2.0g &#8211; Điều trị bệnh do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra basultam (date 12/2026)</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://baobaopharma.com">Baobaopharma</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2><b><span class="16">PRAZONE-S 2.0g</span><span class="16"> là thuốc gì?</span></b></h2>
<p class="p">Thuốc PRAZONE-S 2.0g chứa hoạt chất là Cefoperazon là một hoạt chất có tác dụng kháng khuẩn trên nhiều loại vi khuẩn. Khi kết hợp với sulbactam là một chất có khả năng tạo phức và làm bất hoạt enzyme beta-lactamase do đó làm mở rộng phổ tác dụng của cefoperazon. Đồng thời cefoperazon với sulbactam có tác dụng đồng vận với nhau nên thuốc có khả năng chống lại sự kháng thuốc của một số vi khuẩn đối với cefoperazon.</p>
<h3><b><span class="16">Thành phần chính của </span><span class="16">Thuốc PRAZONE-S 2.0g</span></b></h3>
<ul>
<li>Cefoperazon dưới dạng cefoperazon natri với hàm lượng là 1000mg.</li>
<li>Sulbactam ở dạng muối natri có hàm lượng là 1000mg.</li>
</ul>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<h3><b><span class="16">Công dụng nổi bật của </span><span class="16">Thuốc PRAZONE-S 2.0g</span></b></h3>
<p>Thuốc PRAZONE-S 2.0g được sử dụng điều trị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm ở các vị trí như:</p>
<ul>
<li>Ở đường hô hấp, da, cấu trúc da, xương, ổ khớp,..</li>
<li>Nhiễm trùng huyết, viêm ổ bụng, viêm nhiễm phụ khoa, nhiễm khuẩn đường tiết niệu.</li>
<li>Các nhiễm khuẩn khác theo chỉ định của bác sĩ.</li>
</ul>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<h3><b><span class="16">Liều dùng và cách dùng của </span><span class="16">Thuốc PRAZONE-S 2.0g</span></b></h3>
<p>Liều dùng:</p>
<ul>
<li>Đối với người lớn: Liều dùng cho một ngày là 1-2 lọ PRAZONE-S 2.0g, chia thành 2 lần tiêm cách nhau 12 tiếng. Theo khuyến cáo liều lượng dùng tối đa là 2 lọ/ngày.</li>
<li>Ở trẻ em: Liều dùng thông thường cho một ngày là 40-80mg/kg, chia làm 2-4 lần tiêm theo đường tiêm tĩnh mạch.</li>
<li>Trường hợp nhiễm các bệnh nan y nặng thì liều dùng cho bệnh nhân gấp đôi liều dùng thông thường với số lần tiêm trong ngày không thay đổi.</li>
</ul>
<p>Cách dùng:</p>
<ul>
<li>Thuốc PRAZONE-S 2.0g có các đường dùng là: tiêm bắp, tiêm truyền tĩnh mạch.</li>
<li>Dùng 6ml nước cất pha tiêm hòa tan lượng bột thuốc có trong 1 lọ PRAZONE-S 2.0g để thu được dung dịch dùng để tiêm bắp.</li>
<li>Đối với dung dịch tiêm tĩnh mạch thu được bằng cách pha một lọ PRAZONE-S 2.0g với 10ml nước cất pha tiêm. Khi pha phải lắc kỹ để bột thuốc tan hoàn toàn.</li>
<li>Truyền tĩnh mạch: Pha 2 gam bột PRAZONE-S 2.0g (tương ứng với một lọ) với 10ml dung dịch tiêm truyền. Sau khi lắc kỹ để thuốc tan hết, thì pha tiếp dung dịch thu được đó với dung dịch tiêm truyền tương ứng đã pha thuốc. Dung dịch thuốc để truyền tĩnh mạch phải đạt thể tích ít nhất là 50ml và truyền tĩnh mạch chậm trong thời gian ít nhất là nửa giờ.</li>
<li>Trường hợp dùng dịch Ringer lactat để tiêm truyền, thì đầu tiên phải dùng nước cất pha tiêm để pha được dung dịch tiêm. Sau đó mới pha loãng dung dịch tiêm đó bằng Ringer lactat.</li>
<li>Bảo quản dung dịch sau khi pha ở nhiệt độ phòng thì có thể giữ được độ ổn định trong 24 giờ, thời gian này sẽ là 48 giờ nếu bảo quản ở 2-8°C.</li>
</ul>
<h3><b><span class="16">Tác dụng phụ của </span><span class="16">Thuốc PRAZONE-S 2.0g</span></b></h3>
<ul>
<li>Sốc với các biểu hiện như: Khí chịu, hoa mắt, mất kiểm soát, đổ mồ hôi…</li>
<li>Phản ứng quá mẫn, thay đổi các thành phần của máu như giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, giảm prothrombin huyết.</li>
<li>Hiếm gặp một số ảnh hưởng trên gan thận như: Tăng Ure huyết, viêm thận kẽ, tăng GOT/GPT của gan, vàng da ứ mật.</li>
</ul>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<h3><b><span class="16">Chống chỉ định của </span><span class="16">Thuốc PRAZONE-S 2.0g</span></b></h3>
<ul>
<li>Người bị dị ứng với cefoperazon, sulbactam hay bất kì kháng sinh nào cùng nhóm với 2 hoạt chất</li>
<li>Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với các thuốc nhóm beta-lactam khác.</li>
</ul>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<h3><b><span class="16">Chú ý đề phòng của </span><span class="16">Thuốc PRAZONE-S 2.0g</span></b></h3>
<ul>
<li>Khi tiêm truyền không trộn lẫn Thuốc PRAZONE-S 2.0g với các thuốc nhóm aminosid do có thể xảy ra phản ứng nguy hiểm cho người bệnh. Nếu cần dùng cả 2 loại thuốc này để điều trị, thì truyền cách quãng xen kẽ nhau với đường truyền riêng biệt.</li>
<li>Thận trọng khi dùng Thuốc PRAZONE-S 2.0g cho người già, người có các vấn đề gan thận. Nên bổ sung thêm vitamin K với lượng phù hợp để hạn chế nguy cơ chảy máu.</li>
<li>Nên cân nhắc giữa lợi ích và nguy hiểm trước khi quyết định sử dụng PRAZONE-S 2.0g cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.</li>
</ul>
<p>&nbsp;</p>
<h3><b>Bảo quản <span class="16">của </span><span class="16">Thuốc PRAZONE-S 2.0g</span></b></h3>
<ul>
<li>Bảo quản lọ bột thuốc chưa pha ở nhiệt độ dưới 30 độ và tránh ánh sáng chiếu trực tiếp vào.</li>
<li>Để xa tầm với của trẻ em.</li>
</ul>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<h3><b><span class="16">Quy cách đóng gói của </span><span class="16">Thuốc PRAZONE-S 2.0g</span></b></h3>
<p class="p">Thuốc PRAZONE-S 2.0g được bào chế dưới dạng bột pha tiêm</p>
<h3><b><span class="16">Nhà sản xuất của </span><span class="16">Thuốc PRAZONE-S 2.0g</span></b></h3>
<p class="p">Thuốc PRAZONE-S 2.0g được sản xuất bởi Venus Remedies Limited</p>
<p class="p"><img fetchpriority="high" decoding="async" src="https://shipthuocnhanh.vn/images/upload/images/image(1513).png" alt="image(1513)" width="465" height="579" title="PRAZONE-S CEFOPERAZONE &amp; SULBACTAM 2.0g - Điều trị bệnh do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra basultam (date 12/2026) 1"></p>
<h3><b><span class="16">Nơi sản xuất của </span><span class="16">Thuốc PRAZONE-S 2.0g</span></b></h3>
<p class="p">Thuốc PRAZONE-S 2.0g được sản xuất tại Ấn Độ</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://baobaopharma.com/san-pham/thuoc-prazone-s-2-0g/">PRAZONE-S CEFOPERAZONE &#038; SULBACTAM 2.0g &#8211; Điều trị bệnh do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra basultam (date 12/2026)</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://baobaopharma.com">Baobaopharma</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://baobaopharma.com/san-pham/thuoc-prazone-s-2-0g/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Basultam 2g (Cefoperazon và Sulbactam) &#8211; Điều trị nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não, nhiễm khuẩn da</title>
		<link>https://baobaopharma.com/san-pham/basultam-2g/</link>
					<comments>https://baobaopharma.com/san-pham/basultam-2g/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 28 Sep 2023 03:43:23 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://baobaopharma.com/?post_type=product&#038;p=1758</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Thuốc Basultam 1g có thành phần hoạt chất chính là Sulbactam và Cefoperazon. Thuốc Basultam là thuốc kháng sinh cephalosporin có tác động chống lại các vi sinh vật nhạy cảm ở giai đoạn nhân lên bằng cách ức chế sự tổng hợp mucopeptid vách tế bào</b></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://baobaopharma.com/san-pham/basultam-2g/">Basultam 2g (Cefoperazon và Sulbactam) &#8211; Điều trị nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não, nhiễm khuẩn da</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://baobaopharma.com">Baobaopharma</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h3><a href="https://baobaopharma.com/san-pham/basultam-2g-dieu-tri-nhiem-khuan-huyet-viem-mang-nao-nhiem-khuan-da/">Basultam</a> 2g (Cefoperazon và Sulbactam) là gì</h3>
<h3><strong>Thành phần:</strong></h3>
<ul>
<li>Cefoperazon (CPZ, dưới dạng muối  natri) &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;. 1g</li>
<li>Sulbactam (SBT, dưới dạng natri) &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230; 1g.</li>
</ul>
<h3><strong>Tác dụng và cơ chế tác dụng:</strong></h3>
<ul>
<li>Thuốc Basultam có thành phần kháng khuẩn của sulbactam/cefoperazon (SBT/CPZ) là cefoperazon, là kháng sinh cephalosporin thế hệ 3, có tác động chống lại các vi sinh vật nhạy cảm ở giai đoạn nhân lên bằng cách ức chế sự tổng hợp mucopeptid vách tế bào. Sulbactam không có tác động kháng khuẩn hữu ích ngoại trừ trên Neisseriaceae spp và Acinetobacter spp. Tuy nhiên nghiên cứu sinh hoá với các hệ thống ngoài tế bào vi khuẩn (cell-free bacterial systems) cho thấy sulbactam là một chất ức chế không hồi phục trên đa số các men beta lactamase quan trọng do các vi khuẩn kháng thuốc beta-lactam sinh ra.</li>
<li>Khả năng của sulbactam giúp ngăn cản các vi khuẩn kháng thuốc phá huỷ các penicillin và cephalosporin đã được xác định qua các nghiên cứu trên vi khuẩn dùng các dòng kháng thuốc, cho thấy sulbactam có khả năng cộng hưởng rõ rệt với các penicillin và cephalosporin. Vì sulbactam có thể gắn kết với một số protein gắn kết của penicillin, các dòng vi khuẩn nhạy cảm cũng trở nên nhạy cảm hơn đối với SBT/CPZ hơn là với cefoperazon đơn thuần.</li>
<li>Phối hợp sulbactam và cefoperazon có hoạt tính chống lại tất cả các vi khuẩn nhạy cảm với cefoperazon. Hơn nữa phối hợp này mang lại tác dụng cộng hưởng (nồng độ ức chế tối thiểu được giảm đến 4 lần so với nồng độ ức chế tối thiểu của thuốc mỗi thành phần) chống lại nhiều loại vi khuẩn như:</li>
</ul>
<h3><strong>Chỉ định:</strong></h3>
<ul>
<li>Thuốc Basultam 2g được chỉ định trong những trường hợp sau:</li>
</ul>
<p>Điều trị đơn trị liệu: Sulbactam/cefoperazon chỉ định trong những trường hợp nhiễm khuẩn do những vi khuẩn nhạy cảm sau đây:</p>
<ul>
<li>Nhiễm khuẩn đường hô hấp (trên và dưới).</li>
<li>Nhiễm khuẩn đường tiểu (trên và dưới).</li>
<li>Viêm phúc mạc, viêm túi mật, viêm đường mật và các nhiễm khuẩn trong ổ bụng khác.</li>
<li>Nhiễm khuẩn huyết.</li>
<li>Viêm màng não.</li>
<li>Nhiễm khuẩn da và mô mềm.</li>
<li>Nhiễm khuẩn xương khớp.</li>
<li>Viêm vùng chậu, viêm nội mạc tử cung, bệnh lậu, và các trường hợp nhiễm khuẩn sinh dục khác.</li>
<li>Điều trị kết hợp: Do sulbactam/cefoperazon có phổ kháng khuẩn rộng nên chỉ cần sử dụng Basultam đơn thuần cũng có thể điều trị hữu hiệu hầu hết các trường hợp nhiễm khuẩn. Tuy nhiên, sulbactam/cefoperazon có thể dùng kết hợp với những kháng sinh khác nếu cần. Khi kết hợp với aminoglycoside phải kiểm tra chức năng thận trong suốt đợt điều trị.​</li>
</ul>
<h3><strong>Sử dụng thuốc:</strong></h3>
<ul>
<li>Bạn nên dùng thuốc mỗi 12h, chia đều vào theo liều. Với nhiễm khuẩn nặng bạn có thể dùng đến 8g (tức 4 g cefoperazon) một ngày. Bệnh nhân dùng loại tỷ lệ 1/1 có thể cần dùng thêm cefoperazon đơn thuần. Nên cho thuốc liều chia đều mỗi 12 giờ.</li>
<li>Liều dùng tối đa khuyến cáo cho sulbactam là 4 g một ngày (8g basultam).</li>
<li>Liều khuyến cáo cho trẻ em: 40 &#8211; 80 mg/kg/ngày</li>
<li>Nên cho thuốc liều chia đều mỗi 6-12 giờ.</li>
<li>Trong trường hợp nhiễm khuẩn nặng hay ít đáp ứng, có thể tăng liều lên đến 160 mg/kg/ngày (loại tỷ lệ 1/1). Nên chia liều ra 2-4 lần đều nhau.</li>
<li>Sử dụng ở trẻ sơ sinh: Đối với trẻ sơ sinh 1 tuần tuổi nên cho thuốc mỗi 12 giờ. Liều tối đa sulbactam trong nhi khoa không nên vượt quá 80 mg/kg/ngày.</li>
</ul>
<h3><strong>Cách dùng:</strong></h3>
<ul>
<li>Thuốc có thể được pha để tiêm tĩnh mạch trong thời gian ít nhất 3 phút, truyền tĩnh mạch ngắt quãng trong 15-60 phút, truyền tĩnh mạch liên tục, hoặc tiêm bắp.</li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://baobaopharma.com/san-pham/basultam-2g/">Basultam 2g (Cefoperazon và Sulbactam) &#8211; Điều trị nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não, nhiễm khuẩn da</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://baobaopharma.com">Baobaopharma</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://baobaopharma.com/san-pham/basultam-2g/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Sulraapix 2g &#8211; cefoperazol và sulbactam 2G &#8211; Thuốc điều trị nhiễm trùng đường hô hấp (Hộp 10 lọ)</title>
		<link>https://baobaopharma.com/san-pham/sulraapix-2g/</link>
					<comments>https://baobaopharma.com/san-pham/sulraapix-2g/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 13 Sep 2023 15:04:39 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://baobaopharma.com/?post_type=product&#038;p=941</guid>

					<description><![CDATA[<p><strong data-start="164" data-end="180">Sulraapix 2g</strong> là <strong data-start="184" data-end="205">thuốc kê đơn (Rx)</strong> dạng <strong data-start="211" data-end="227">bột pha tiêm</strong>, chứa phối hợp <strong data-start="243" data-end="262">Cefoperazone 1g</strong> và <strong data-start="266" data-end="282">Sulbactam 1g</strong>. Đây là kháng sinh phối hợp giữa <strong data-start="316" data-end="342">Cephalosporin thế hệ 3</strong> và <strong data-start="346" data-end="376">chất ức chế beta-lactamase</strong>, giúp mở rộng phổ kháng khuẩn và tăng hiệu quả trên nhiều chủng vi khuẩn sinh men beta-lactamase. Thuốc được sản xuất bởi <strong data-start="499" data-end="524">Pymepharco (Việt Nam)</strong> và đóng gói <strong data-start="537" data-end="550">hộp 10 lọ</strong>.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://baobaopharma.com/san-pham/sulraapix-2g/">Sulraapix 2g &#8211; cefoperazol và sulbactam 2G &#8211; Thuốc điều trị nhiễm trùng đường hô hấp (Hộp 10 lọ)</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://baobaopharma.com">Baobaopharma</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 class="PDq2pG_selectionAnchorContainer" data-section-id="vg6dda" data-start="596" data-end="609">Thành phần <a href="https://baobaopharma.com/san-pham/thuoc-khang-sinh-sulraapix-hop-10-lo/">Sulraapix 2g </a></h2>
<p data-start="611" data-end="623">Mỗi lọ chứa:</p>
<ul data-start="625" data-end="726">
<li data-section-id="r3y6n" data-start="625" data-end="678">Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone natri): <strong data-start="672" data-end="678">1g</strong></li>
<li data-section-id="y252a7" data-start="679" data-end="726">Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri): <strong data-start="720" data-end="726">1g</strong></li>
</ul>
<p data-start="728" data-end="792">Tổng hàm lượng: <strong data-start="744" data-end="753">2g/lọ</strong>.</p>
<hr data-start="794" data-end="797" />
<h2 data-section-id="6m7noz" data-start="799" data-end="811">Công dụng Sulraapix 2g</h2>
<p data-start="813" data-end="895">Sulraapix 2g được chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, bao gồm:</p>
<ul data-start="897" data-end="1342">
<li data-section-id="7hgprh" data-start="897" data-end="978">Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới (viêm phổi, viêm phế quản, viêm amidan…).</li>
<li data-section-id="12x86h2" data-start="979" data-end="1009">Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.</li>
<li data-section-id="10jmmwe" data-start="1010" data-end="1077">Nhiễm khuẩn ổ bụng (viêm phúc mạc, viêm túi mật, viêm đường mật).</li>
<li data-section-id="h6850f" data-start="1078" data-end="1098">Nhiễm khuẩn huyết.</li>
<li data-section-id="1pqf9p4" data-start="1099" data-end="1115">Viêm màng não.</li>
<li data-section-id="ihdk4b" data-start="1116" data-end="1143">Nhiễm khuẩn da và mô mềm.</li>
<li data-section-id="17o6wcu" data-start="1144" data-end="1172">Nhiễm khuẩn xương và khớp.</li>
<li data-section-id="13nhke0" data-start="1173" data-end="1237">Nhiễm khuẩn phụ khoa như viêm vùng chậu, viêm nội mạc tử cung.</li>
<li data-section-id="x36bxs" data-start="1238" data-end="1342">Bệnh lậu và các nhiễm khuẩn đường sinh dục do vi khuẩn nhạy cảm.</li>
</ul>
<hr data-start="1344" data-end="1347" />
<h2 data-section-id="pj54st" data-start="1349" data-end="1367">Cơ chế tác dụng Sulraapix 2g</h2>
<h3 data-section-id="1wmzsi9" data-start="1369" data-end="1385">Cefoperazone</h3>
<ul data-start="1387" data-end="1542">
<li data-section-id="anjah7" data-start="1387" data-end="1423">Kháng sinh Cephalosporin thế hệ 3.</li>
<li data-section-id="uewezp" data-start="1424" data-end="1485">Diệt khuẩn bằng cách ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn.</li>
<li data-section-id="1wzvl2y" data-start="1486" data-end="1542">Có tác dụng trên nhiều vi khuẩn Gram âm và Gram dương.</li>
</ul>
<h3 data-section-id="lvkvo" data-start="1544" data-end="1557">Sulbactam</h3>
<ul data-start="1559" data-end="1787">
<li data-section-id="18dnj00" data-start="1559" data-end="1591">Là chất ức chế beta-lactamase.</li>
<li data-section-id="16gcw4p" data-start="1592" data-end="1655">Bảo vệ Cefoperazone khỏi sự phá hủy bởi enzym beta-lactamase.</li>
<li data-section-id="uwiud2" data-start="1656" data-end="1787">Giúp mở rộng phổ tác dụng và tăng hiệu quả điều trị đối với các chủng vi khuẩn kháng thuốc.</li>
</ul>
<hr data-start="1789" data-end="1792" />
<h2 data-section-id="1a5mtzv" data-start="1794" data-end="1805">Chỉ định Sulraapix 2g</h2>
<p data-start="1807" data-end="1855">Thuốc được bác sĩ chỉ định trong các trường hợp:</p>
<ul data-start="1857" data-end="2155">
<li data-section-id="w4jb6" data-start="1857" data-end="1879">Viêm phổi cộng đồng.</li>
<li data-section-id="vwm5tb" data-start="1880" data-end="1902">Viêm phổi bệnh viện.</li>
<li data-section-id="gzpnlj" data-start="1903" data-end="1943">Viêm phế quản cấp và mạn có bội nhiễm.</li>
<li data-section-id="1t38qnn" data-start="1944" data-end="1968">Nhiễm khuẩn tiết niệu.</li>
<li data-section-id="mypsob" data-start="1969" data-end="1990">Nhiễm khuẩn ổ bụng.</li>
<li data-section-id="h6850f" data-start="1991" data-end="2011">Nhiễm khuẩn huyết.</li>
<li data-section-id="ihdk4b" data-start="2012" data-end="2039">Nhiễm khuẩn da và mô mềm.</li>
<li data-section-id="m77n5k" data-start="2040" data-end="2065">Nhiễm khuẩn xương khớp.</li>
<li data-section-id="ugsev8" data-start="2066" data-end="2155">Các nhiễm khuẩn phụ khoa và tiết niệu – sinh dục.</li>
</ul>
<hr data-start="2157" data-end="2160" />
<h2 data-section-id="14r26az" data-start="2162" data-end="2187">Cách dùng và liều dùng</h2>
<ul data-start="2189" data-end="2412">
<li data-section-id="177cfwf" data-start="2189" data-end="2242">Dùng <strong data-start="2196" data-end="2241">đường tiêm bắp hoặc tiêm/truyền tĩnh mạch</strong>.</li>
<li data-section-id="1r53ui4" data-start="2243" data-end="2292">Chỉ sử dụng bởi <strong data-start="2261" data-end="2291">bác sĩ hoặc nhân viên y tế</strong>.</li>
<li data-section-id="18bok3k" data-start="2293" data-end="2412">Liều dùng được điều chỉnh theo:
<ul data-start="2329" data-end="2412">
<li data-section-id="iqvior" data-start="2329" data-end="2348">Loại nhiễm khuẩn.</li>
<li data-section-id="1qyz9ix" data-start="2351" data-end="2365">Mức độ nặng.</li>
<li data-section-id="11rtgya" data-start="2368" data-end="2387">Tuổi và cân nặng.</li>
<li data-section-id="114qpy0" data-start="2390" data-end="2412">Chức năng gan, thận.</li>
</ul>
</li>
</ul>
<p data-start="2414" data-end="2509">Không tự ý sử dụng thuốc khi chưa có chỉ định của bác sĩ.</p>
<hr data-start="2511" data-end="2514" />
<h2 data-section-id="rxme6g" data-start="2516" data-end="2533">Chống chỉ định</h2>
<p data-start="2535" data-end="2550">Không dùng cho:</p>
<ul data-start="2552" data-end="2790">
<li data-section-id="lc9y8n" data-start="2552" data-end="2584">Người dị ứng với Cefoperazone.</li>
<li data-section-id="hqncr6" data-start="2585" data-end="2614">Người dị ứng với Sulbactam.</li>
<li data-section-id="lngn0u" data-start="2615" data-end="2670">Người có tiền sử dị ứng với kháng sinh Cephalosporin.</li>
<li data-section-id="1dy8cn" data-start="2671" data-end="2790">Người có tiền sử phản vệ với Penicillin cần được đánh giá kỹ trước khi sử dụng.</li>
</ul>
<hr data-start="2792" data-end="2795" />
<h2 data-section-id="zcongp" data-start="2797" data-end="2824">Tác dụng không mong muốn</h2>
<p data-start="2826" data-end="2857">Một số tác dụng phụ có thể gặp:</p>
<ul data-start="2859" data-end="3063">
<li data-section-id="9khq45" data-start="2859" data-end="2871">Tiêu chảy.</li>
<li data-section-id="1mxaens" data-start="2872" data-end="2883">Buồn nôn.</li>
<li data-section-id="dnnbza" data-start="2884" data-end="2895">Phát ban.</li>
<li data-section-id="16unh5z" data-start="2896" data-end="2903">Ngứa.</li>
<li data-section-id="axyrle" data-start="2904" data-end="2926">Đau tại vị trí tiêm.</li>
<li data-section-id="1f9zaom" data-start="2927" data-end="2942">Tăng men gan.</li>
<li data-section-id="1af68by" data-start="2943" data-end="2982">Giảm bạch cầu hoặc tiểu cầu (ít gặp).</li>
<li data-section-id="uh1nbu" data-start="2983" data-end="3063">Phản ứng dị ứng, sốc phản vệ (hiếm gặp).</li>
</ul>
<hr data-start="3065" data-end="3068" />
<h2 data-section-id="jxbbvo" data-start="3070" data-end="3095">Thận trọng khi sử dụng</h2>
<ul data-start="3097" data-end="3508">
<li data-section-id="jdmz71" data-start="3097" data-end="3140">Thận trọng ở người suy gan hoặc suy thận.</li>
<li data-section-id="a2j9xq" data-start="3141" data-end="3187">Theo dõi chức năng gan khi điều trị kéo dài.</li>
<li data-section-id="15a3ldz" data-start="3188" data-end="3328">Không uống rượu bia trong thời gian dùng thuốc và vài ngày sau khi kết thúc điều trị do Cefoperazone có thể gây phản ứng giống disulfiram.</li>
<li data-section-id="11xlf9y" data-start="3329" data-end="3397">Sử dụng kháng sinh đúng liều, đủ thời gian để hạn chế kháng thuốc.</li>
<li data-section-id="1uzde85" data-start="3398" data-end="3508">Thông báo cho bác sĩ nếu có tiền sử dị ứng với kháng sinh beta-lactam.</li>
</ul>
<hr data-start="3510" data-end="3513" />
<h2 data-section-id="2csezm" data-start="3515" data-end="3526">Bảo quản</h2>
<ul data-start="3528" data-end="3654">
<li data-section-id="svxkl3" data-start="3528" data-end="3553">Bảo quản dưới <strong data-start="3544" data-end="3552">30°C</strong>.</li>
<li data-section-id="ipgrnt" data-start="3554" data-end="3587">Để nơi khô ráo, tránh ánh sáng.</li>
<li data-section-id="3b8qas" data-start="3588" data-end="3630">Giữ nguyên lọ thuốc cho đến khi sử dụng.</li>
<li data-section-id="5wkurv" data-start="3631" data-end="3654">Để xa tầm tay trẻ em.</li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://baobaopharma.com/san-pham/sulraapix-2g/">Sulraapix 2g &#8211; cefoperazol và sulbactam 2G &#8211; Thuốc điều trị nhiễm trùng đường hô hấp (Hộp 10 lọ)</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://baobaopharma.com">Baobaopharma</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://baobaopharma.com/san-pham/sulraapix-2g/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
